корчма́
giống cáibất động vật
korčmá[kɐrt͡ɕˈma]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên корчма́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корчма́ nghĩa là tửu quán.
Nghĩa của корчма́
Danh từ
- Tửu quán.
Biến cách của корчма́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корчма́ | корчмы́ |
| Sinh cách кого? чего? | корчмы́ | корче́м |
| Tặng cách кому? чему? | корчме́ | корчма́м |
| Đối cách кого? что? | корчму́ | корчмы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | корчмо́й | корчма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | корчме́ | корчма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với корчма́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
корчма nghĩa là gì?
корчма (danh từ) nghĩa là tửu quán.
корчма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корчма́ (phiên âm Latinh korčmá, IPA [kɐrt͡ɕˈma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.