Thân thiện tiếng Nga là gì?
"thân thiện" trong tiếng Nga là дружелю́бный (tính từ).
дружелю́бный Tính từ
druželjúbnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thân thiện, thân ái.
Xem đầy đủ từ "дружелю́бный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thân thiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- брата́тьсяĐộng từ · Thân thiện, giao hữu, bắt tay thân thiện, kết nghĩa anh em
- дружелю́биеDanh từ · [Sự, tình] thân thiện, thân ái
- дру́жескийTính từ · Thân mật, thân thiện, hữu ái, thân ái, thân thiết
- дужескиPhó từ · Một cách thân mật, thân thiện, thân ái, hữu ái
- прия́тельскийTính từ · Thân thiện
- брата́ниеDanh từ · Sự thân thiện, giao hữu, bắt tay thân thiện, kết nghĩa anh em
Câu hỏi thường gặp
Thân thiện tiếng Nga là gì?
"thân thiện" trong tiếng Nga là дружелю́бный (tính từ).