TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thăm tiếng Nga là gì?

"thăm" trong tiếng Nga là навести́ть (động từ), посеща́ть (động từ), посети́ть (động từ).

навести́ть Động từ

navestítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm, đi thăm.

  • Том навестил Мэри. Tom đã thăm Mary.
  • Почему бы тебе нас не навестить? Sao bạn không tới thăm tụi tôi?

Xem đầy đủ từ "навести́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

посеща́ть Động từ

poseščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm, đi thăm.

Xem đầy đủ từ "посеща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

посети́ть Động từ

posetítʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm, đi thăm.

  • Я посетил деревню, в которой он родился. Tôi đã đến thăm ngôi làng nơi anh ấy được sinh ra.
  • Мэри и её молодой человек планируют посетить Бостон вместе. Mary và bạn trai của cô ấy đang lên kế hoạch đến thăm Boston cùng nhau.

Xem đầy đủ từ "посети́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

навеща́ть Động từ

naveščátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thăm, đi thăm.

  • Она меня иногда навещает. Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi.
  • Она изредка навещает меня. Cô ta có đôi lúc tới thăm tôi.

Xem đầy đủ từ "навеща́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thăm tiếng Nga là gì?

"thăm" trong tiếng Nga là навести́ть (động từ), посеща́ть (động từ), посети́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.