Thẻ tiếng Nga là gì?
"thẻ" trong tiếng Nga là ка́рточка (danh từ).
ка́рточка Danh từ
kártočka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thẻ.
- корреспонде́нтская карточка thẻ phóng viên
- продово́льственная карточка phiếu thực phẩm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẻ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẻ tiếng Nga là gì?
"thẻ" trong tiếng Nga là ка́рточка (danh từ).