Thế giới tiếng Nga là gì?
"thế giới" trong tiếng Nga là мирово́й (tính từ), междунаро́дный (tính từ), всеми́рный (tính từ).
мирово́й Tính từ
mirovój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế giới.
- Половина мирового населения проживает в городах. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố.
междунаро́дный Tính từ
meždunaródnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tế, thế giới; Междунаро́дная демокрасти́ческая федера́ция же́нщин Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới.
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.
- междунаро́дное положе́ние tình hình quốc tế, tình hình thế giới
Xem đầy đủ từ "междунаро́дный": trọng âm, biến cách, cách chia →
всеми́рный Tính từ
vsemírnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế giới.
- 10 сентября — всемирный день предотвращения самоубийств. Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
- Вьетнам также является членом Всемирного банка, Международного валютного фонда, Банка реконструкции и развития. Nước Việt Nam cũng là thành viên của Ngân hàng Thế giới, Quỹ Tiền tệ Quốc tế, Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.
Xem đầy đủ từ "всеми́рный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế giới" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế giới tiếng Nga là gì?
"thế giới" trong tiếng Nga là мирово́й (tính từ), междунаро́дный (tính từ), всеми́рный (tính từ).