Thỏa mãn tiếng Nga là gì?
"thỏa mãn" trong tiếng Nga là удовлетворя́ть (động từ).
удовлетворя́ть Động từ
udovletvorjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thỏa mãn, thỏa mãn, thực hiện.
- удовлетворя́ть потре́бности населе́ния [làm] thỏa mãn nhu cầu của nhân dân
- удовлетворя́ть чью́-л. про́сьбу thực hiện yêu cầu của ai
Xem đầy đủ từ "удовлетворя́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỏa mãn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- удовлетвори́тьĐộng từ · Thỏa mãn, thoả mãn
- удовлетворе́ниеDanh từ · Sự làm thỏa mãn, thỏa mãn
- удовлетворя́тьсяĐộng từ · Thỏa mãn, mãn nguyện, toại nguyện, mãn ý, hài lòng, vừa lòng, thỏa dạ, hả dạ, hả hê, hể hả
- дово́льныйTính từ · Thỏa mãn, mãn nguyện, mãn ý, đắc ý, đắc chí
- дово́льствоDanh từ · [sự] hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn, mãn nguyện, mãn ý, đắc ý, đắc chí
- дово́льствоватьсяĐộng từ · Hài lòng, bằng lòng, vừa lòng, thỏa mãn
- успока́иватьсяĐộng từ · Tự mãn, thỏa mãn, hài lòng, bằng lòng, mãn ỷ, mãn nguyện, đắc ý
Câu hỏi thường gặp
Thỏa mãn tiếng Nga là gì?
"thỏa mãn" trong tiếng Nga là удовлетворя́ть (động từ).