Thống kê tiếng Nga là gì?
"thống kê" trong tiếng Nga là стати́стика (danh từ).
стати́стика Danh từ
statístika giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thống kê học, [môn, ngành] thống kê.
Xem đầy đủ từ "стати́стика": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thống kê" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- учи́тыватьĐộng từ · Kiểm kê, thống kê, tính toán
- пе́реписьDanh từ · [sự, cuộc] thống kê, kiểm kê, kê khai
- учётныйTính từ · Thuộc về kiểm kê, thống kê, tính toán
- учётDanh từ · [sự] kiểm kê, thống kê, tính toán; cân nhắc đến, chú ý đến, tính toán đến, đếm xỉa đến ((giống trung) учи́тывать)
- опи́сыватьĐộng từ · Lập danh sách, thống kê, kiểm kê
- стати́стикDanh từ · Nhà thống kê học, người thống kê, thống kê viên
Câu hỏi thường gặp
Thống kê tiếng Nga là gì?
"thống kê" trong tiếng Nga là стати́стика (danh từ).