Thực nghiệm tiếng Nga là gì?
"thực nghiệm" trong tiếng Nga là экспериме́нт (danh từ).
экспериме́нт Danh từ
eksperimént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm.
- нау́чный экспериме́нт thí nghiệm khoa học
- ста́вить, проводи́ть tổ chức, làm thí nghiệm
Xem đầy đủ từ "экспериме́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thực nghiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- эксперименталныйTính từ · Thuộc về thí nghiệm, thực nghiệm; (для экспериментов) [để] thí nghiệm, thực nghiệm; (пробный) thử
- подо́пытныйTính từ · Để thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm, làm thử
- экспериментированиеDanh từ · Sự thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm
- эксперименти́роватьĐộng từ · Thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm
- о́пытDanh từ · [sự, cuộc] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm
- о́пытныйTính từ · [để, dùng vào, do] thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm
Câu hỏi thường gặp
Thực nghiệm tiếng Nga là gì?
"thực nghiệm" trong tiếng Nga là экспериме́нт (danh từ).