Tin cậy tiếng Nga là gì?
"tin cậy" trong tiếng Nga là доверя́ть (động từ), дове́рие (danh từ).
доверя́ть Động từ
doverjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tin, tin tưởng.
дове́рие Danh từ
dovérije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tín cẩn.
- питать дове́рие к кому-л. tín nhiệm (tin cậy) ai
- оказать кому-л. дове́рие tín nhiệm (tin cậy, tin) ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tin cậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tin cậy tiếng Nga là gì?
"tin cậy" trong tiếng Nga là доверя́ть (động từ), дове́рие (danh từ).