Trói tiếng Nga là gì?
"trói" trong tiếng Nga là связа́ть (động từ).
связа́ть Động từ
svjazátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột, trói.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- привя́зыватьĐộng từ · Buộc, trói, buộc... lại, trói... lại, trói buộc, ràng buộc ((cũng) (nghĩa bóng))
- свя́зыватьĐộng từ · Buộc, cột, trói
- вяза́тьĐộng từ · Buộc, cột, trói
- скру́чиватьĐộng từ · Trói, buộc, trói chặt, buộc chặt
- переплести́Động từ · Buộc, cột, trói
- переплета́тьĐộng từ · Buộc, cột, trói
Câu hỏi thường gặp
Trói tiếng Nga là gì?
"trói" trong tiếng Nga là связа́ть (động từ).