Trần tiếng Nga là gì?
"trần" trong tiếng Nga là потоло́к (danh từ).
потоло́к Danh từ
potolók giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trần, trần nhà.
- Если вам нечего делать, посмотрите на потолок вашей комнаты. Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
- ко́мната с высо́ким потолко́м [căn] phòng có trần cao
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trần tiếng Nga là gì?
"trần" trong tiếng Nga là потоло́к (danh từ).