Tuyên truyền tiếng Nga là gì?
"tuyên truyền" trong tiếng Nga là агита́ция (danh từ).
агита́ция Danh từ
agitácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cổ động, tuyên truyền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyên truyền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- пропага́ндаDanh từ · Tuyên truyền
- агитацио́нныйTính từ · Thuộc về cổ động, tuyên truyền
- пропаганди́роватьĐộng từ · Tuyên truyền, truyền bá
- про́поведьDanh từ · [sự] tuyên truyền, cổ xúy, truyền bá
- пропаганди́стDanh từ · Người tuyên truyền, tuyên truyền viên
- пропагандо́нDanh từ · Người tuyên truyền
- трубаду́рDanh từ · Cái loa, kẻ tán dương, kẻ tuyên truyền
Câu hỏi thường gặp
Tuyên truyền tiếng Nga là gì?
"tuyên truyền" trong tiếng Nga là агита́ция (danh từ).