Vô trách nhiệm tiếng Nga là gì?
"vô trách nhiệm" trong tiếng Nga là безотве́тственный (tính từ).
безотве́тственный Tính từ
bezotvétstvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm, tắc trách.
- безответственный посту́пос hành động vô trách nhiệm
Xem đầy đủ từ "безотве́тственный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô trách nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- безотве́тственностьDanh từ · [Sự, tính] vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
- неисполни́тельныйTính từ · Thiếu tinh thần trách nhiệm, vô trách nhiệm; (нерадивый) lơ là, chểnh mảng, trễ nải, biếng nhác
- необяза́тельныйTính từ · Vô trách nhiệm
- несозна́тельностьDanh từ · [sự, tính] vô trách nhiệm
- несозна́тельныйTính từ · Vô trách nhiệm
- хищническийTính từ · Bừa bãi, vô trách nhiệm
- хи́щничествоDanh từ · [sự, tính] bừa bãi, vô trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
Vô trách nhiệm tiếng Nga là gì?
"vô trách nhiệm" trong tiếng Nga là безотве́тственный (tính từ).