Võ sĩ tiếng Nga là gì?
"võ sĩ" trong tiếng Nga là самура́й (danh từ), бое́ц (danh từ).
самура́й Danh từ
samuráj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Võ sĩ đạo, võ sĩ.
бое́ц Danh từ
bojéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến sĩ, chiến binh, võ sĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "võ sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Võ sĩ tiếng Nga là gì?
"võ sĩ" trong tiếng Nga là самура́й (danh từ), бое́ц (danh từ).