Vả tiếng Nga là gì?
"vả" trong tiếng Nga là фи́га (danh từ).
фи́га Danh từ
fíga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cây] vả, sung (Ficus carica).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vả tiếng Nga là gì?
"vả" trong tiếng Nga là фи́га (danh từ).