TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Vị trí tiếng Nga là gì?

"vị trí" trong tiếng Nga là положе́ние (danh từ), пози́ция (danh từ), местоположе́ние (danh từ).

положе́ние Danh từ

položénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí.

Xem đầy đủ từ "положе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

пози́ция Danh từ

pozícija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa vị, thế; (âm nhạc) thế tay.

  • пози́ция гла́сного в сло́ве vị trí của nguyên âm trong từ

Xem đầy đủ từ "пози́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →

местоположе́ние Danh từ

mestopoložénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa điểm, vị trí.

Xem đầy đủ từ "местоположе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

местонахожде́ние Danh từ

mestonaxoždénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa điểm.

Xem đầy đủ từ "местонахожде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

расположе́ние Danh từ

raspoložénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vị trí, địa điểm.

Xem đầy đủ từ "расположе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Vị trí tiếng Nga là gì?

"vị trí" trong tiếng Nga là положе́ние (danh từ), пози́ция (danh từ), местоположе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.