Vị trí tiếng Nga là gì?
"vị trí" trong tiếng Nga là положе́ние (danh từ), пози́ция (danh từ), местоположе́ние (danh từ).
положе́ние Danh từ
položénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí.
Xem đầy đủ từ "положе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
пози́ция Danh từ
pozícija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí, địa vị, thế; (âm nhạc) thế tay.
- пози́ция гла́сного в сло́ве vị trí của nguyên âm trong từ
местоположе́ние Danh từ
mestopoložénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Địa điểm, vị trí.
Xem đầy đủ từ "местоположе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
местонахожде́ние Danh từ
mestonaxoždénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí, địa điểm.
Xem đầy đủ từ "местонахожде́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
расположе́ние Danh từ
raspoložénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vị trí, địa điểm.
Xem đầy đủ từ "расположе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vị trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vị trí tiếng Nga là gì?
"vị trí" trong tiếng Nga là положе́ние (danh từ), пози́ция (danh từ), местоположе́ние (danh từ).