Vớ vẩn tiếng Nga là gì?
"vớ vẩn" trong tiếng Nga là чушь (danh từ), чепуха́ (danh từ).
чушь Danh từ
čušʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Điều, chuyện, đồ] nhảm nhí, vớ vẩn, bậy bạ, thàm làm, hồ đồ, vô nghĩa, vô lí.
- нести́, говори́ть чушь ba hoa nhảm nhí, nói nhăng nói cuội, nói nhảm, nói bậy, nói thàm làm, nói vớ vẩn
чепуха́ Danh từ
čepuxá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [điều, chuyện, đồ] nhảm nhí, vớ vẩn, bậy bạ, thàm làm, vô lý, hồ đồ.
- болта́ть чепуху́ ba hoa nhảm nhí, nói bậy bạ, nói vớ vẩn, nói nhảm, nói bậy, nói nhăng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vớ vẩn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- околёсницаDanh từ · [điều] vớ vẩn, xằng bậy, nhảm nhí
- ерунда́Danh từ · [điều] nhảm nhí, bậy bạ, vớ vẩn, vô lý, vô nghĩa
- белиберда́Danh từ · [Điều, lời] nhảm nhí, hồ đồ, vớ vẩn, vô lý
- пра́здностьDanh từ · [sự] vô ích, vô tích sự, vớ vẩn
- пра́здныйTính từ · Vô ích, bâng quơ, vô tích sự, vớ vẩn, trống rỗng
- пиздёжDanh từ · Chuyện nhảm nhí, chuyện phiếm, chuyện vô lý, nhảm nhí
Câu hỏi thường gặp
Vớ vẩn tiếng Nga là gì?
"vớ vẩn" trong tiếng Nga là чушь (danh từ), чепуха́ (danh từ).