Vay tiếng Nga là gì?
"vay" trong tiếng Nga là заня́ть (động từ), занима́ть (động từ), позаи́мствовать (động từ).
заня́ть Động từ
zanjátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
занима́ть Động từ
zanimátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mượn, vay.
- Гордость не позволила мне занимать у него деньги. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta.
позаи́мствовать Động từ
pozaímstvovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vay, mượn, vay mượn.
Xem đầy đủ từ "позаи́мствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vay tiếng Nga là gì?
"vay" trong tiếng Nga là заня́ть (động từ), занима́ть (động từ), позаи́мствовать (động từ).