Vinh quang tiếng Nga là gì?
"vinh quang" trong tiếng Nga là сла́ва (danh từ), сла́вный (tính từ).
сла́ва Danh từ
sláva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh quang.
- трудова́я сла́ва vinh dư lao động
сла́вный Tính từ
slávnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vinh quang, quang vinh, vẻ vang, lừng lẫy, hiển vinh, hiển hách.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vinh quang" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vinh quang tiếng Nga là gì?
"vinh quang" trong tiếng Nga là сла́ва (danh từ), сла́вный (tính từ).