Xóm tiếng Nga là gì?
"xóm" trong tiếng Nga là ху́тор (danh từ).
ху́тор Danh từ
xútor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấp, trại, xóm, chòm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xóm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- дереву́шкаDanh từ · Xóm
- ге́ттоDanh từ · Khu, xóm
- посёлокDanh từ · Làng, xóm, khu dân cư, xóm lao động
- хуторныйTính từ · Thuộc về ấp, trại, xóm, chòm
- сосе́дDanh từ · Người láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố; (длижайший к кому-л. по месту) người bên cạnh, người ngồi cạnh
- сосе́дкаDanh từ · Người láng giềng, láng diềng, hàng xóm, hàng phố; (длижайший к кому-л. по месту) người bên cạnh, người ngồi cạnh
- селе́ниеDanh từ · Làng, thôn, xóm, ấp; (горное) bản, buôn
- сосе́дскийTính từ · Thuộc về láng giềng, hàng xóm, hàng phố
Câu hỏi thường gặp
Xóm tiếng Nga là gì?
"xóm" trong tiếng Nga là ху́тор (danh từ).