Xa lạ tiếng Nga là gì?
"xa lạ" trong tiếng Nga là чужо́й (tính từ), чу́ждый (tính từ).
чужо́й Tính từ
čužój giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa lạ.
чу́ждый Tính từ
čúždyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xa lạ, trái ngựợc, lạc lõng, lạc loài.
- чу́ждая идеоло́гия hệ tư tưởng xa lạ (đối lập, thù địch, thù nghịch)
- он чуждый нам челове́к nó là người xa lạ đối với chúng ta
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xa lạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- отдале́ниеDanh từ · [sự] xa lạ, xa cách, xa lánh
- чужеро́дныйTính từ · Xa lạ, khác dị, lạ, khác, dị, ngoài
- отдалённыйTính từ · Xa lạ
- посторонныйTính từ · Lạ, ngoài, xa lạ, ngoài cuộc, ngoại cuộc
- отчуждённостьDanh từ · Thái độ lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp
- отчуждённыйTính từ · Lạnh nhạt, ghẻ lạnh, lạnh lùng, xa lạ, xa cách, xa lánh, không thích giao thiệp; (о вгляде и т. п.) hững hờ, thờ ơ
Câu hỏi thường gặp
Xa lạ tiếng Nga là gì?
"xa lạ" trong tiếng Nga là чужо́й (tính từ), чу́ждый (tính từ).