чужеро́дный
Dấu sắc trên чужеро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
чужеро́дный nghĩa là xa lạ, khác dị.
Nghĩa của чужеро́дный
Tính từ
- Xa lạ, khác dị, lạ, khác, dị, ngoài.
Biến cách của чужеро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чужеро́дный | чужеро́дное | чужеро́дная | чужеро́дные |
| Sinh cách | чужеро́дного | чужеро́дного | чужеро́дной | чужеро́дных |
| Tặng cách | чужеро́дному | чужеро́дному | чужеро́дной | чужеро́дным |
| Đối cách | чужеро́дный / чужеро́дного | чужеро́дное | чужеро́дную | чужеро́дные / чужеро́дных |
| Công cụ cách | чужеро́дным | чужеро́дным | чужеро́дной | чужеро́дными |
| Giới cách | чужеро́дном | чужеро́дном | чужеро́дной | чужеро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của чужеро́дный
| So sánh hơn | (по)чужеро́днее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với чужеро́дный
Đồng nghĩa
Họ từ của чужеро́дный
Câu hỏi thường gặp
чужеродный nghĩa là gì?
чужеродный (tính từ) nghĩa là xa lạ, khác dị.
чужеродный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là чужеро́дный (phiên âm Latinh čužeródnyj, IPA [t͡ɕʊʐɨˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.