TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бесчелове́чный

besčelovéčnyj[bʲɪɕt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бесчелове́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бесчелове́чный nghĩa là vô nhân đạo, bất nhân.

Nghĩa của бесчелове́чный

Tính từ

  1. Vô nhân đạo, bất nhân; (безжалостный, жестокий) tàn nhẫn, tàn ác, tàn bạo, dã man, độc ác.

Biến cách của бесчелове́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбесчелове́чныйбесчелове́чноебесчелове́чнаябесчелове́чные
Sinh cáchбесчелове́чногобесчелове́чногобесчелове́чнойбесчелове́чных
Tặng cáchбесчелове́чномубесчелове́чномубесчелове́чнойбесчелове́чным
Đối cáchбесчелове́чный / бесчелове́чногобесчелове́чноебесчелове́чнуюбесчелове́чные / бесчелове́чных
Công cụ cáchбесчелове́чнымбесчелове́чнымбесчелове́чнойбесчелове́чными
Giới cáchбесчелове́чномбесчелове́чномбесчелове́чнойбесчелове́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бесчелове́чный

So sánh hơn(по)бесчелове́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесчелове́чный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бесчеловечный nghĩa là gì?

бесчеловечный (tính từ) nghĩa là vô nhân đạo, bất nhân.

бесчеловечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бесчелове́чный (phiên âm Latinh besčelovéčnyj, IPA [bʲɪɕt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.