бесчелове́чный
Dấu sắc trên бесчелове́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бесчелове́чный nghĩa là vô nhân đạo, bất nhân.
Nghĩa của бесчелове́чный
Tính từ
- Vô nhân đạo, bất nhân; (безжалостный, жестокий) tàn nhẫn, tàn ác, tàn bạo, dã man, độc ác.
Biến cách của бесчелове́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бесчелове́чный | бесчелове́чное | бесчелове́чная | бесчелове́чные |
| Sinh cách | бесчелове́чного | бесчелове́чного | бесчелове́чной | бесчелове́чных |
| Tặng cách | бесчелове́чному | бесчелове́чному | бесчелове́чной | бесчелове́чным |
| Đối cách | бесчелове́чный / бесчелове́чного | бесчелове́чное | бесчелове́чную | бесчелове́чные / бесчелове́чных |
| Công cụ cách | бесчелове́чным | бесчелове́чным | бесчелове́чной | бесчелове́чными |
| Giới cách | бесчелове́чном | бесчелове́чном | бесчелове́чной | бесчелове́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бесчелове́чный
| So sánh hơn | (по)бесчелове́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бесчелове́чный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бесчеловечный nghĩa là gì?
бесчеловечный (tính từ) nghĩa là vô nhân đạo, bất nhân.
бесчеловечный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бесчелове́чный (phiên âm Latinh besčelovéčnyj, IPA [bʲɪɕt͡ɕɪɫɐˈvʲet͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.