TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

невесо́мый

nevesómyj[nʲɪvʲɪˈsomɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên невесо́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

невесо́мый nghĩa là không trọng lượng, mất trọng lượng.

Nghĩa của невесо́мый

Tính từ

  1. vật lý Không [có] trọng lượng, mất trọng lượng, phi trọng lượng.
  2. nghĩa bóng Không quan trọng, không đáng kể, không có sức nặng, không vững vàng.

Biến cách của невесо́мый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchневесо́мыйневесо́моеневесо́маяневесо́мые
Sinh cáchневесо́могоневесо́могоневесо́мойневесо́мых
Tặng cáchневесо́момуневесо́момуневесо́мойневесо́мым
Đối cáchневесо́мый / невесо́могоневесо́моеневесо́муюневесо́мые / невесо́мых
Công cụ cáchневесо́мымневесо́мымневесо́мойневесо́мыми
Giới cáchневесо́момневесо́момневесо́мойневесо́мых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của невесо́мый

So sánh hơn(по)невесо́мее

Họ từ của невесо́мый

Câu hỏi thường gặp

невесомый nghĩa là gì?

невесомый (tính từ) nghĩa là không trọng lượng, mất trọng lượng.

невесомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là невесо́мый (phiên âm Latinh nevesómyj, IPA [nʲɪvʲɪˈsomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.