невесо́мый
Dấu sắc trên невесо́мый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
невесо́мый nghĩa là không trọng lượng, mất trọng lượng.
Nghĩa của невесо́мый
Tính từ
- vật lý Không [có] trọng lượng, mất trọng lượng, phi trọng lượng.
- nghĩa bóng Không quan trọng, không đáng kể, không có sức nặng, không vững vàng.
Biến cách của невесо́мый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | невесо́мый | невесо́мое | невесо́мая | невесо́мые |
| Sinh cách | невесо́мого | невесо́мого | невесо́мой | невесо́мых |
| Tặng cách | невесо́мому | невесо́мому | невесо́мой | невесо́мым |
| Đối cách | невесо́мый / невесо́мого | невесо́мое | невесо́мую | невесо́мые / невесо́мых |
| Công cụ cách | невесо́мым | невесо́мым | невесо́мой | невесо́мыми |
| Giới cách | невесо́мом | невесо́мом | невесо́мой | невесо́мых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của невесо́мый
| So sánh hơn | (по)невесо́мее |
Họ từ của невесо́мый
Câu hỏi thường gặp
невесомый nghĩa là gì?
невесомый (tính từ) nghĩa là không trọng lượng, mất trọng lượng.
невесомый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là невесо́мый (phiên âm Latinh nevesómyj, IPA [nʲɪvʲɪˈsomɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.