TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

влить

thể hoàn thành
vlitʹ[vlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

влить nghĩa là rót vào, đổ vào, tiêm.

Nghĩa của влить

Thể hoàn thành của влива́ть.

Động từ

  1. Rót... vào, đổ... vào, chiết... vào.
  2. Tiêm; (nghĩa bóng) tiếp thêm, truyền thêm, thêm.
  3. (nghĩa bóng) (включать) đưa... vào, nhập... vào.

Cặp thể của влить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ влить

NgôiTương lai
яволью́
тывольёшь
он / она́ / оно́вольёт
мывольём
вывольёте
они́волью́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вли́л
Giống cái (она́)влила́
Giống trung (оно́)вли́ло
Số nhiều (они́)вли́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вле́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với влить

Trái nghĩa

Họ từ của влить

Câu hỏi thường gặp

влить nghĩa là gì?

влить (động từ) nghĩa là rót vào, đổ vào, tiêm.

влить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là влить (phiên âm Latinh vlitʹ, IPA [vlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.