вы́родок
Dấu sắc trên вы́родок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́родок nghĩa là đồ quái thai.
Nghĩa của вы́родок
Danh từ
- Đồ quái thai.
Biến cách của вы́родок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́родок | вы́родки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́родка | вы́родков |
| Tặng cách кому? чему? | вы́родку | вы́родкам |
| Đối cách кого? что? | вы́родка | вы́родков |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́родком | вы́родками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́родке | вы́родках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́родок
Đồng nghĩa
Họ từ của вы́родок
Câu hỏi thường gặp
выродок nghĩa là gì?
выродок (danh từ) nghĩa là đồ quái thai.
выродок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́родок (phiên âm Latinh výrodok, IPA [ˈvɨrədək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.