TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоэффекти́вный

vysokoeffektívnyj[vɨˌsokəɪfʲɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокоэффекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокоэффекти́вный nghĩa là có hiệu quả cao, công hiệu.

Nghĩa của высокоэффекти́вный

Tính từ

  1. Có hiệu quả cao, công hiệu.

Biến cách của высокоэффекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокоэффекти́вныйвысокоэффекти́вноевысокоэффекти́внаявысокоэффекти́вные
Sinh cáchвысокоэффекти́вноговысокоэффекти́вноговысокоэффекти́внойвысокоэффекти́вных
Tặng cáchвысокоэффекти́вномувысокоэффекти́вномувысокоэффекти́внойвысокоэффекти́вным
Đối cáchвысокоэффекти́вный / высокоэффекти́вноговысокоэффекти́вноевысокоэффекти́внуювысокоэффекти́вные / высокоэффекти́вных
Công cụ cáchвысокоэффекти́внымвысокоэффекти́внымвысокоэффекти́внойвысокоэффекти́вными
Giới cáchвысокоэффекти́вномвысокоэффекти́вномвысокоэффекти́внойвысокоэффекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của высокоэффекти́вный

Câu hỏi thường gặp

высокоэффективный nghĩa là gì?

высокоэффективный (tính từ) nghĩa là có hiệu quả cao, công hiệu.

высокоэффективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоэффекти́вный (phiên âm Latinh vysokoeffektívnyj, IPA [vɨˌsokəɪfʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.