TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выу́живать

thể chưa hoàn thành
vyúživatʹ[vɨˈuʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выу́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выу́живать nghĩa là câu.

Nghĩa của выу́живать

Động từ

  1. вылавливать удочкой Câu; (thể hoàn thành) câu được; (khẩu ngữ) (извлекать) lấy... ra, rút... ra.
    • выу́живать де́ньги у кого́-л.xoay tiền của ai

Cặp thể của выу́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выу́живать

NgôiHiện tại
явыу́живаю
тывыу́живаешь
он / она́ / оно́выу́живает
мывыу́живаем
вывыу́живаете
они́выу́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выуживать.

Quá khứ

Giống đực (он)выу́живал
Giống cái (она́)выу́живала
Giống trung (оно́)выу́живало
Số nhiều (они́)выу́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выу́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выу́живайте

Họ từ của выу́живать

Câu hỏi thường gặp

выуживать nghĩa là gì?

выуживать (động từ) nghĩa là câu.

выуживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выу́живать (phiên âm Latinh vyúživatʹ, IPA [vɨˈuʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.