TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

железобето́нный

železobetónnyj[ʐɨˌlʲezəbʲɪˈtonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên железобето́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

железобето́нный nghĩa là bê tông cốt thép.

Nghĩa của железобето́нный

Tính từ

  1. Thuộc về bê tông cốt sắt, bê tông cốt thép.

Biến cách của железобето́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжелезобето́нныйжелезобето́нноежелезобето́ннаяжелезобето́нные
Sinh cáchжелезобето́нногожелезобето́нногожелезобето́ннойжелезобето́нных
Tặng cáchжелезобето́нномужелезобето́нномужелезобето́ннойжелезобето́нным
Đối cáchжелезобето́нный / железобето́нногожелезобето́нноежелезобето́ннуюжелезобето́нные / железобето́нных
Công cụ cáchжелезобето́ннымжелезобето́ннымжелезобето́ннойжелезобето́нными
Giới cáchжелезобето́нномжелезобето́нномжелезобето́ннойжелезобето́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của железобето́нный

Câu hỏi thường gặp

железобетонный nghĩa là gì?

железобетонный (tính từ) nghĩa là bê tông cốt thép.

железобетонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là железобето́нный (phiên âm Latinh železobetónnyj, IPA [ʐɨˌlʲezəbʲɪˈtonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.