TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живу́чий

živúčij[ʐɨˈvut͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên живу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

живу́чий nghĩa là có nhiều sức sống, có sức sống cao.

Nghĩa của живу́чий

Tính từ

  1. Có nhiều sức sống, có sức sống cao, sống dai.
    • живу́чее расте́ниеcây sống dai
  2. nghĩa bóng устойчивый Giữ được lâu, dai dẳng, thâm căn cố đế.
    • живу́чее представле́ниеlối tưởng tượng dai dẳng
    • ста́рые првы́чки живу́чиnhững thói cũ thâm căn cố đế

Biến cách của живу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchживу́чийживу́чееживу́чаяживу́чие
Sinh cáchживу́чегоживу́чегоживу́чейживу́чих
Tặng cáchживу́чемуживу́чемуживу́чейживу́чим
Đối cáchживу́чий / живу́чегоживу́чееживу́чуюживу́чие / живу́чих
Công cụ cáchживу́чимживу́чимживу́чейживу́чими
Giới cáchживу́чемживу́чемживу́чейживу́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của живу́чий

Câu hỏi thường gặp

живучий nghĩa là gì?

живучий (tính từ) nghĩa là có nhiều sức sống, có sức sống cao.

живучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живу́чий (phiên âm Latinh živúčij, IPA [ʐɨˈvut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.