живу́чий
Dấu sắc trên живу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живу́чий nghĩa là có nhiều sức sống, có sức sống cao.
Nghĩa của живу́чий
Tính từ
- Có nhiều sức sống, có sức sống cao, sống dai.
- живу́чее расте́ниеcây sống dai
- nghĩa bóng устойчивый Giữ được lâu, dai dẳng, thâm căn cố đế.
- живу́чее представле́ниеlối tưởng tượng dai dẳng
- ста́рые првы́чки живу́чиnhững thói cũ thâm căn cố đế
Biến cách của живу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | живу́чий | живу́чее | живу́чая | живу́чие |
| Sinh cách | живу́чего | живу́чего | живу́чей | живу́чих |
| Tặng cách | живу́чему | живу́чему | живу́чей | живу́чим |
| Đối cách | живу́чий / живу́чего | живу́чее | живу́чую | живу́чие / живу́чих |
| Công cụ cách | живу́чим | живу́чим | живу́чей | живу́чими |
| Giới cách | живу́чем | живу́чем | живу́чей | живу́чих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của живу́чий
Câu hỏi thường gặp
живучий nghĩa là gì?
живучий (tính từ) nghĩa là có nhiều sức sống, có sức sống cao.
живучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живу́чий (phiên âm Latinh živúčij, IPA [ʐɨˈvut͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.