TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

забрести́

thể hoàn thành
zabrestí[zəbrʲɪˈsʲtʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên забрести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

забрести́ nghĩa là rẽ vào, tạt vào, lạc vào, lạc đến.

Nghĩa của забрести́

Động từ

  1. зайти мимоходом Rẽ vào, tạt vào, ghé vào.
  2. далеко Lạc vào, lạc đến.
    • забрести́ в са́мую ча́щу ле́саlạc vào rừng rậm

Chia động từ забрести́

NgôiTương lai
язабреду́
тызабредёшь
он / она́ / оно́забредёт
мызабредём
вызабредёте
они́забреду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)забрёл
Giống cái (она́)забрела́
Giống trung (оно́)забрело́
Số nhiều (они́)забрели́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)забреди́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)забреди́те

Họ từ của забрести́

Câu hỏi thường gặp

забрести nghĩa là gì?

забрести (động từ) nghĩa là rẽ vào, tạt vào, lạc vào, lạc đến.

забрести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là забрести́ (phiên âm Latinh zabrestí, IPA [zəbrʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.