засня́ть
Dấu sắc trên засня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
засня́ть nghĩa là chụp ảnh, chụp bóng.
Nghĩa của засня́ть
Động từ
- Chụp ảnh, chụp bóng, chụp hình; (киноаппаратом) quay phim.
Chia động từ засня́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | засниму́ |
| ты | засни́мешь |
| он / она́ / оно́ | засни́мет |
| мы | засни́мем |
| вы | засни́мете |
| они́ | засни́мут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | засня́л |
| Giống cái (она́) | засняла́ |
| Giống trung (оно́) | засня́ло |
| Số nhiều (они́) | засня́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | засними́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | засними́те |
Họ từ của засня́ть
Câu hỏi thường gặp
заснять nghĩa là gì?
заснять (động từ) nghĩa là chụp ảnh, chụp bóng.
заснять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là засня́ть (phiên âm Latinh zasnjátʹ, IPA [zɐsˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.