исхуда́ть
Dấu sắc trên исхуда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
исхуда́ть nghĩa là gầy đi, gầy rạc đi.
Nghĩa của исхуда́ть
Động từ
- Gầy đi, gầy rạc đi, gầy mòn đi.
Chia động từ исхуда́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | исхуда́ю |
| ты | исхуда́ешь |
| он / она́ / оно́ | исхуда́ет |
| мы | исхуда́ем |
| вы | исхуда́ете |
| они́ | исхуда́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | исхуда́л |
| Giống cái (она́) | исхуда́ла |
| Giống trung (оно́) | исхуда́ло |
| Số nhiều (они́) | исхуда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | исхуда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | исхуда́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исхуда́ть
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
исхудать nghĩa là gì?
исхудать (động từ) nghĩa là gầy đi, gầy rạc đi.
исхудать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là исхуда́ть (phiên âm Latinh isxudátʹ, IPA [ɪsxʊˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.