TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

исхуда́ть

thể hoàn thành
isxudátʹ[ɪsxʊˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên исхуда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

исхуда́ть nghĩa là gầy đi, gầy rạc đi.

Nghĩa của исхуда́ть

Động từ

  1. Gầy đi, gầy rạc đi, gầy mòn đi.

Chia động từ исхуда́ть

NgôiTương lai
яисхуда́ю
тыисхуда́ешь
он / она́ / оно́исхуда́ет
мыисхуда́ем
выисхуда́ете
они́исхуда́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)исхуда́л
Giống cái (она́)исхуда́ла
Giống trung (оно́)исхуда́ло
Số nhiều (они́)исхуда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)исхуда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)исхуда́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với исхуда́ть

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

исхудать nghĩa là gì?

исхудать (động từ) nghĩa là gầy đi, gầy rạc đi.

исхудать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là исхуда́ть (phiên âm Latinh isxudátʹ, IPA [ɪsxʊˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.