TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раздобре́ть

thể hoàn thành
razdobrétʹ[rəzdɐˈbrʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раздобре́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раздобре́ть nghĩa là đẫy ra, béo ra.

Nghĩa của раздобре́ть

Động từ

  1. Đẫy ra, béo ra, mập ra, phát phì.

Cặp thể của раздобре́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раздобре́ть

NgôiHiện tại
яраздобре́ю
тыраздобре́ешь
он / она́ / оно́раздобре́ет
мыраздобре́ем
выраздобре́ете
они́раздобре́ют

Quá khứ

Giống đực (он)раздобре́л
Giống cái (она́)раздобре́ла
Giống trung (оно́)раздобре́ло
Số nhiều (они́)раздобре́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раздобре́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раздобре́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раздобре́ть

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của раздобре́ть

Câu hỏi thường gặp

раздобреть nghĩa là gì?

раздобреть (động từ) nghĩa là đẫy ra, béo ra.

раздобреть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раздобре́ть (phiên âm Latinh razdobrétʹ, IPA [rəzdɐˈbrʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.