TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корм

giống đựcbất động vật
korm[korm] giọng máy của trình duyệt

корм nghĩa là thức ăn.

Nghĩa của корм

Danh từ

  1. Thức ăn (cho gia súc).
    • гру́бые корма́thức ăn thô
    • со́чные корма́thưc ăn tươi
    • сухие́ корма́thức ăn khô

Biến cách của корм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́рмкорма́
Sinh cách кого? чего?ко́рмакормо́в
Tặng cách кому? чему?ко́рмукорма́м
Đối cách кого? что?ко́рмкорма́
Công cụ cách кем? чем?ко́рмомкорма́ми
Giới cách о ком? о чём?ко́рмекорма́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của корм

Câu ví dụ với корм

  • Корм для собак дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762302
  • Собачий корм дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762303
  • Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
  • Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

корм nghĩa là gì?

корм (danh từ) nghĩa là thức ăn.

корм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корм (phiên âm Latinh korm, IPA [korm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.