корм
корм nghĩa là thức ăn.
Nghĩa của корм
Danh từ
- Thức ăn (cho gia súc).
- гру́бые корма́thức ăn thô
- со́чные корма́thưc ăn tươi
- сухие́ корма́thức ăn khô
Biến cách của корм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ко́рм | корма́ |
| Sinh cách кого? чего? | ко́рма | кормо́в |
| Tặng cách кому? чему? | ко́рму | корма́м |
| Đối cách кого? что? | ко́рм | корма́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ко́рмом | корма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ко́рме | корма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của корм
Câu ví dụ với корм
- Корм для собак дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762302
- Собачий корм дорогой. Thức ăn cho chó đắt thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5762303
- Последние десять лет я кормил свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579671
- Последние десять лет я кормила свою собаку сухим собачьим кормом. Tôi cho chó của mình ăn thức ăn khô dành cho chó trong suốt 10 năm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4579672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
корм nghĩa là gì?
корм (danh từ) nghĩa là thức ăn.
корм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корм (phiên âm Latinh korm, IPA [korm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.