сорт
сорт nghĩa là hạng, loại.
Nghĩa của сорт
Danh từ
- категория товара Hạng, loại, thứ, cấp.
- разновидность Loại.
- мука́ пе́рвого сортаbột hạng nhất, bột loại một
- сукно́ вы́сшего сортаdạ thượng hạng
- кофе́ты двух сорто́вkẹo hai thứ
- растение Giống loài, loại.
- скороспе-л.ые сорта́ я́блокgiống táo chóng chín
- khẩu ngữ вид, род Loại, hạng, giống, thứ.
- пе́рвый сортthật là tuyệt trần, thượng hạng
Biến cách của сорт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́рт | сорта́ |
| Sinh cách кого? чего? | со́рта | сорто́в |
| Tặng cách кому? чему? | со́рту | сорта́м |
| Đối cách кого? что? | со́рт | сорта́ |
| Công cụ cách кем? чем? | со́ртом | сорта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | со́рте | сорта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сорт
Đồng nghĩa
Họ từ của сорт
Câu ví dụ với сорт
- Какой сорт апельсинов ты тут выращиваешь? Anh đang trồng loại cam nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299131
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сорт nghĩa là gì?
сорт (danh từ) nghĩa là hạng, loại.
сорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сорт (phiên âm Latinh sort, IPA [sort]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.