TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

настра́иваться

thể chưa hoàn thành
nastráivatʹsja[nɐˈstraɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên настра́иваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

настра́иваться nghĩa là cảm thấy, có thái độ, dự đinh, định bụng.

Nghĩa của настра́иваться

Động từ

  1. Cảm thấy, có thái độ.
    • он сра́зу настро́ился про́тив воше́дшейông ta lập tức có thái độ chống đối với người đàn bà mới vào
  2. на В, + инф.; намереваться Dự đinh, định bụng, định tâm, định, rắp tâm.

Cặp thể của настра́иваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ настра́иваться

NgôiHiện tại
янастра́иваюсь
тынастра́иваешься
он / она́ / оно́настра́ивается
мынастра́иваемся
вынастра́иваетесь
они́настра́иваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + настраиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)настра́ивался
Giống cái (она́)настра́ивалась
Giống trung (оно́)настра́ивалось
Số nhiều (они́)настра́ивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)настра́ивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)настра́ивайтесь

Họ từ của настра́иваться

Câu hỏi thường gặp

настраиваться nghĩa là gì?

настраиваться (động từ) nghĩa là cảm thấy, có thái độ, dự đinh, định bụng.

настраиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là настра́иваться (phiên âm Latinh nastráivatʹsja, IPA [nɐˈstraɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.