TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

громово́й

gromovój[ɡrəmɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên громово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

громово́й nghĩa là Thuộc về sấm sét; (nghĩa bóng) kêu to, oang oang, như sấm.

Nghĩa của громово́й

Tính từ

  1. Thuộc về sấm sét; (nghĩa bóng) kêu to, oang oang, như sấm.
    • громовы́е раска́ты[những] tiếng sấm rền vang
    • громовой го́лосgiọng nói oang oang [như sấm]

Biến cách của громово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгромово́йгромово́егромова́ягромовы́е
Sinh cáchгромово́гогромово́гогромово́йгромовы́х
Tặng cáchгромово́мугромово́мугромово́йгромовы́м
Đối cáchгромово́й / громово́гогромово́егромову́югромовы́е / громовы́х
Công cụ cáchгромовы́мгромовы́мгромово́йгромовы́ми
Giới cáchгромово́мгромово́мгромово́йгромовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với громово́й

Đồng nghĩa

Họ từ của громово́й

Câu hỏi thường gặp

громовой nghĩa là gì?

громовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về sấm sét; (nghĩa bóng) kêu to, oang oang, như sấm.

громовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là громово́й (phiên âm Latinh gromovój, IPA [ɡrəmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.