громово́й
Dấu sắc trên громово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
громово́й nghĩa là Thuộc về sấm sét; (nghĩa bóng) kêu to, oang oang, như sấm.
Nghĩa của громово́й
Tính từ
- Thuộc về sấm sét; (nghĩa bóng) kêu to, oang oang, như sấm.
- громовы́е раска́ты[những] tiếng sấm rền vang
- громовой го́лосgiọng nói oang oang [như sấm]
Biến cách của громово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | громово́й | громово́е | громова́я | громовы́е |
| Sinh cách | громово́го | громово́го | громово́й | громовы́х |
| Tặng cách | громово́му | громово́му | громово́й | громовы́м |
| Đối cách | громово́й / громово́го | громово́е | громову́ю | громовы́е / громовы́х |
| Công cụ cách | громовы́м | громовы́м | громово́й | громовы́ми |
| Giới cách | громово́м | громово́м | громово́й | громовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với громово́й
Đồng nghĩa
Họ từ của громово́й
Câu hỏi thường gặp
громовой nghĩa là gì?
громовой (tính từ) nghĩa là Thuộc về sấm sét; (nghĩa bóng) kêu to, oang oang, như sấm.
громовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là громово́й (phiên âm Latinh gromovój, IPA [ɡrəmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.