TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общи́тельный

obščítelʹnyj[ɐpˈɕːitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общи́тельный nghĩa là chan hòa, cởi mở.

Nghĩa của общи́тельный

Tính từ

  1. Chan hòa, cởi mở, dễ gần, xởi lởi, quảng giao, dễ giao thiệp, thích giao thiệp.

Biến cách của общи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщи́тельныйобщи́тельноеобщи́тельнаяобщи́тельные
Sinh cáchобщи́тельногообщи́тельногообщи́тельнойобщи́тельных
Tặng cáchобщи́тельномуобщи́тельномуобщи́тельнойобщи́тельным
Đối cáchобщи́тельный / общи́тельногообщи́тельноеобщи́тельнуюобщи́тельные / общи́тельных
Công cụ cáchобщи́тельнымобщи́тельнымобщи́тельнойобщи́тельными
Giới cáchобщи́тельномобщи́тельномобщи́тельнойобщи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với общи́тельный

Đồng nghĩa

Họ từ của общи́тельный

Câu hỏi thường gặp

общительный nghĩa là gì?

общительный (tính từ) nghĩa là chan hòa, cởi mở.

общительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общи́тельный (phiên âm Latinh obščítelʹnyj, IPA [ɐpˈɕːitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.