общи́тельный
Dấu sắc trên общи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общи́тельный nghĩa là chan hòa, cởi mở.
Nghĩa của общи́тельный
Tính từ
- Chan hòa, cởi mở, dễ gần, xởi lởi, quảng giao, dễ giao thiệp, thích giao thiệp.
Biến cách của общи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общи́тельный | общи́тельное | общи́тельная | общи́тельные |
| Sinh cách | общи́тельного | общи́тельного | общи́тельной | общи́тельных |
| Tặng cách | общи́тельному | общи́тельному | общи́тельной | общи́тельным |
| Đối cách | общи́тельный / общи́тельного | общи́тельное | общи́тельную | общи́тельные / общи́тельных |
| Công cụ cách | общи́тельным | общи́тельным | общи́тельной | общи́тельными |
| Giới cách | общи́тельном | общи́тельном | общи́тельной | общи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với общи́тельный
Đồng nghĩa
Họ từ của общи́тельный
Câu hỏi thường gặp
общительный nghĩa là gì?
общительный (tính từ) nghĩa là chan hòa, cởi mở.
общительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общи́тельный (phiên âm Latinh obščítelʹnyj, IPA [ɐpˈɕːitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.