остере́чься
Dấu sắc trên остере́чься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
остере́чься nghĩa là giữ mình, phòng thân, tránh, kiêng.
Nghĩa của остере́чься
Thể hoàn thành của остерега́ться.
Động từ
- Giữ mình, phòng thân; (опасаться кого-л.) đề phòng, phòng bị, phòng tránh.
- Tránh, kiêng, nhịn.
Cặp thể của остере́чься
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ остере́чься
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | остерегу́сь |
| ты | остережёшься |
| он / она́ / оно́ | остережётся |
| мы | остережёмся |
| вы | остережётесь |
| они́ | остерегу́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | остерёгся |
| Giống cái (она́) | остерегла́сь |
| Giống trung (оно́) | остерегло́сь |
| Số nhiều (они́) | остерегли́сь |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | остереги́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | остереги́тесь |
Họ từ của остере́чься
Câu hỏi thường gặp
остеречься nghĩa là gì?
остеречься (động từ) nghĩa là giữ mình, phòng thân, tránh, kiêng.
остеречься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là остере́чься (phiên âm Latinh osteréčʹsja, IPA [ɐsʲtʲɪˈrʲet͡ɕsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.