ощуще́ние
Dấu sắc trên ощуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ощуще́ние nghĩa là cảm giác.
Nghĩa của ощуще́ние
Danh từ
- Cảm giác.
- зри́тельное ощуще́ниеcảm giác [do] nhìn, thị giác
- слухово́е ощуще́ниеcảm giác [do] nghe, thính giác
- у меня́ тако́е ощуще́ние, сло́вно...tôi có cảm giác như là..., tôi cảm thấy như là...
- тако́е ощуще́ние, бу́дто я па́даюtôi có cảm giác dường như là tôi đang rơi xuống
Biến cách của ощуще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ощуще́ние | ощуще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | ощуще́ния | ощуще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | ощуще́нию | ощуще́ниям |
| Đối cách кого? что? | ощуще́ние | ощуще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | ощуще́нием | ощуще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ощуще́нии | ощуще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ощуще́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của ощуще́ние
Câu ví dụ với ощуще́ние
- У меня такое ощущение, что я со стеной разговариваю. tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909223
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ощущение nghĩa là gì?
ощущение (danh từ) nghĩa là cảm giác.
ощущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ощуще́ние (phiên âm Latinh oščuščénije, IPA [ɐɕːʉˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.