перела́мывать
Dấu sắc trên перела́мывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
перела́мывать nghĩa là làm gáy, bẻ gãy, ngã gãy, rơi gãy.
Nghĩa của перела́мывать
Động từ
- Làm gáy, bẻ gãy.
- при падении, ударе Ngã gãy, rơi gãy, đánh gãy.
- переломи́ть па́лкуbẻ gãy cái gậy
- перен.thay đổi [hẳn], thay đổi đột ngột, biến chuyển đột ngột; (преодолевать) khắc phục, thắng, nén
- переломи́ть свой хара́ктерthay đổi [hẳn] tính nết
- переломи́ть себя́thay đổi tính nết; б) — (преодолеть какое-л. чувство) — kìm mình, nén mình, chiến thắng bản thân
Cặp thể của перела́мывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ перела́мывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | перела́мываю |
| ты | перела́мываешь |
| он / она́ / оно́ | перела́мывает |
| мы | перела́мываем |
| вы | перела́мываете |
| они́ | перела́мывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + переламывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | перела́мывал |
| Giống cái (она́) | перела́мывала |
| Giống trung (оно́) | перела́мывало |
| Số nhiều (они́) | перела́мывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | перела́мывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | перела́мывайте |
Họ từ của перела́мывать
Câu hỏi thường gặp
переламывать nghĩa là gì?
переламывать (động từ) nghĩa là làm gáy, bẻ gãy, ngã gãy, rơi gãy.
переламывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là перела́мывать (phiên âm Latinh perelámyvatʹ, IPA [pʲɪrʲɪˈɫamɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.