поворо́тный
Dấu sắc trên поворо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поворо́тный nghĩa là để quay, xoay.
Nghĩa của поворо́тный
Tính từ
- Để quay, xoay.
- поворотный механи́змcơ chế quay, cơ cấu quay, cơ cấu xoay; воен. — cơ chế chuẩn đích, bộ phận quay súng
- поворотный мост[cái] cầu quay, cầu xoay
- поворотный круг(giống cái) bàn quay
- nghĩa bóng переломный Ngoặt, biến đổi, thay đổi, chuyển biến.
- поворотный мо́ментbước ngoặt
- поворотный пунктchỗ ngoặt
Biến cách của поворо́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поворо́тный | поворо́тное | поворо́тная | поворо́тные |
| Sinh cách | поворо́тного | поворо́тного | поворо́тной | поворо́тных |
| Tặng cách | поворо́тному | поворо́тному | поворо́тной | поворо́тным |
| Đối cách | поворо́тный / поворо́тного | поворо́тное | поворо́тную | поворо́тные / поворо́тных |
| Công cụ cách | поворо́тным | поворо́тным | поворо́тной | поворо́тными |
| Giới cách | поворо́тном | поворо́тном | поворо́тной | поворо́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поворо́тный
Câu hỏi thường gặp
поворотный nghĩa là gì?
поворотный (tính từ) nghĩa là để quay, xoay.
поворотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поворо́тный (phiên âm Latinh povorótnyj, IPA [pəvɐˈrotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.