TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поворо́тный

povorótnyj[pəvɐˈrotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поворо́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поворо́тный nghĩa là để quay, xoay.

Nghĩa của поворо́тный

Tính từ

  1. Để quay, xoay.
    • поворотный механи́змcơ chế quay, cơ cấu quay, cơ cấu xoay; воен. — cơ chế chuẩn đích, bộ phận quay súng
    • поворотный мост[cái] cầu quay, cầu xoay
    • поворотный круг(giống cái) bàn quay
  2. nghĩa bóng переломный Ngoặt, biến đổi, thay đổi, chuyển biến.
    • поворотный мо́ментbước ngoặt
    • поворотный пунктchỗ ngoặt

Biến cách của поворо́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchповоро́тныйповоро́тноеповоро́тнаяповоро́тные
Sinh cáchповоро́тногоповоро́тногоповоро́тнойповоро́тных
Tặng cáchповоро́тномуповоро́тномуповоро́тнойповоро́тным
Đối cáchповоро́тный / поворо́тногоповоро́тноеповоро́тнуюповоро́тные / поворо́тных
Công cụ cáchповоро́тнымповоро́тнымповоро́тнойповоро́тными
Giới cáchповоро́тномповоро́тномповоро́тнойповоро́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của поворо́тный

Câu hỏi thường gặp

поворотный nghĩa là gì?

поворотный (tính từ) nghĩa là để quay, xoay.

поворотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поворо́тный (phiên âm Latinh povorótnyj, IPA [pəvɐˈrotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.