поле́но
giống trungbất động vật
poléno[pɐˈlʲenə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên поле́но chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поле́но nghĩa là thanh củi.
Nghĩa của поле́но
Danh từ
- Thanh củi.
Biến cách của поле́но (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поле́но | поле́нья |
| Sinh cách кого? чего? | поле́на | поле́ньев |
| Tặng cách кому? чему? | поле́ну | поле́ньям |
| Đối cách кого? что? | поле́но | поле́нья |
| Công cụ cách кем? чем? | поле́ном | поле́ньями |
| Giới cách о ком? о чём? | поле́не | поле́ньях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của поле́но
Câu hỏi thường gặp
полено nghĩa là gì?
полено (danh từ) nghĩa là thanh củi.
полено đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поле́но (phiên âm Latinh poléno, IPA [pɐˈlʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.