по́месь
giống cáibất động vật
pómesʹ[ˈpomʲɪsʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên по́месь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́месь nghĩa là giống lai, tạp chủng.
Nghĩa của по́месь
Danh từ
- Giống lai, tạp chủng.
Biến cách của по́месь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́месь | по́меси |
| Sinh cách кого? чего? | по́меси | по́месей |
| Tặng cách кому? чему? | по́меси | по́месям |
| Đối cách кого? что? | по́месь | по́меси |
| Công cụ cách кем? чем? | по́месью | по́месями |
| Giới cách о ком? о чём? | по́меси | по́месях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của по́месь
Câu hỏi thường gặp
помесь nghĩa là gì?
помесь (danh từ) nghĩa là giống lai, tạp chủng.
помесь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́месь (phiên âm Latinh pómesʹ, IPA [ˈpomʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.