TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

присмотре́ться

thể hoàn thành
prismotrétʹsja[prʲɪsmɐˈtrʲet͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên присмотре́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

присмотре́ться nghĩa là chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm, nghiên cứu, quan sát.

Nghĩa của присмотре́ться

Thể hoàn thành của присма́триваться.

Động từ

  1. Chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm.
  2. Xem xét, nghiên cứu, quan sát.
  3. Quen mắt nhìn, nhìn quen mắt.

Cặp thể của присмотре́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ присмотре́ться

NgôiTương lai
яприсмотрю́сь
тыприсмо́тришься
он / она́ / оно́присмо́трится
мыприсмо́тримся
выприсмо́тритесь
они́присмо́трятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)присмотре́лся
Giống cái (она́)присмотре́лась
Giống trung (оно́)присмотре́лось
Số nhiều (они́)присмотре́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)присмотри́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)присмотри́тесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với присмотре́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của присмотре́ться

Câu hỏi thường gặp

присмотреться nghĩa là gì?

присмотреться (động từ) nghĩa là chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm, nghiên cứu, quan sát.

присмотреться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là присмотре́ться (phiên âm Latinh prismotrétʹsja, IPA [prʲɪsmɐˈtrʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.