про́пись
giống cáibất động vật
própisʹ[ˈpropʲɪsʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên про́пись chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́пись nghĩa là chữ mẫu viết tập.
Nghĩa của про́пись
Danh từ
- Chữ mẫu viết tập.
Biến cách của про́пись (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́пись | про́писи |
| Sinh cách кого? чего? | про́писи | про́писей |
| Tặng cách кому? чему? | про́писи | про́писям |
| Đối cách кого? что? | про́пись | про́писи |
| Công cụ cách кем? чем? | про́писью | про́писями |
| Giới cách о ком? о чём? | про́писи | про́писях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́пись
Đồng nghĩa
Họ từ của про́пись
Câu hỏi thường gặp
пропись nghĩa là gì?
пропись (danh từ) nghĩa là chữ mẫu viết tập.
пропись đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́пись (phiên âm Latinh própisʹ, IPA [ˈpropʲɪsʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.