пруф
giống đựcbất động vật
pruf[pruf]
giọng máy của trình duyệt
пруф nghĩa là bằng chứng.
Nghĩa của пруф
Danh từ
- Bằng chứng.
Biến cách của пруф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пру́ф | пру́фы |
| Sinh cách кого? чего? | пру́фа | пру́фов |
| Tặng cách кому? чему? | пру́фу | пру́фам |
| Đối cách кого? что? | пру́ф | пру́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | пру́фом | пру́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | пру́фе | пру́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пруф
Đồng nghĩa
Họ từ của пруф
Câu hỏi thường gặp
пруф nghĩa là gì?
пруф (danh từ) nghĩa là bằng chứng.
пруф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пруф (phiên âm Latinh pruf, IPA [pruf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.