TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пруф

giống đựcbất động vật
pruf[pruf] giọng máy của trình duyệt

пруф nghĩa là bằng chứng.

Nghĩa của пруф

Danh từ

  1. Bằng chứng.

Biến cách của пруф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пру́фпру́фы
Sinh cách кого? чего?пру́фапру́фов
Tặng cách кому? чему?пру́фупру́фам
Đối cách кого? что?пру́фпру́фы
Công cụ cách кем? чем?пру́фомпру́фами
Giới cách о ком? о чём?пру́фепру́фах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пруф

Đồng nghĩa

Họ từ của пруф

Câu hỏi thường gặp

пруф nghĩa là gì?

пруф (danh từ) nghĩa là bằng chứng.

пруф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пруф (phiên âm Latinh pruf, IPA [pruf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.