раско́сый
Dấu sắc trên раско́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раско́сый nghĩa là xếch, lác, lé.
Nghĩa của раско́сый
Tính từ
- Xếch.
- раско́сые глаза́mắt xếch
- страдающий косоглазием Lác, lé, hiếng, hiêng hiếng.
Biến cách của раско́сый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | раско́сый | раско́сое | раско́сая | раско́сые |
| Sinh cách | раско́сого | раско́сого | раско́сой | раско́сых |
| Tặng cách | раско́сому | раско́сому | раско́сой | раско́сым |
| Đối cách | раско́сый / раско́сого | раско́сое | раско́сую | раско́сые / раско́сых |
| Công cụ cách | раско́сым | раско́сым | раско́сой | раско́сыми |
| Giới cách | раско́сом | раско́сом | раско́сой | раско́сых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của раско́сый
| So sánh hơn | (по)раско́сее |
Họ từ của раско́сый
Câu hỏi thường gặp
раскосый nghĩa là gì?
раскосый (tính từ) nghĩa là xếch, lác, lé.
раскосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раско́сый (phiên âm Latinh raskósyj, IPA [rɐˈskosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.