TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раско́сый

raskósyj[rɐˈskosɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раско́сый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раско́сый nghĩa là xếch, lác, lé.

Nghĩa của раско́сый

Tính từ

  1. Xếch.
    • раско́сые глаза́mắt xếch
  2. страдающий косоглазием Lác, lé, hiếng, hiêng hiếng.

Biến cách của раско́сый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchраско́сыйраско́соераско́саяраско́сые
Sinh cáchраско́согораско́согораско́сойраско́сых
Tặng cáchраско́сомураско́сомураско́сойраско́сым
Đối cáchраско́сый / раско́согораско́соераско́суюраско́сые / раско́сых
Công cụ cáchраско́сымраско́сымраско́сойраско́сыми
Giới cáchраско́сомраско́сомраско́сойраско́сых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của раско́сый

So sánh hơn(по)раско́сее

Họ từ của раско́сый

Câu hỏi thường gặp

раскосый nghĩa là gì?

раскосый (tính từ) nghĩa là xếch, lác, lé.

раскосый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раско́сый (phiên âm Latinh raskósyj, IPA [rɐˈskosɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.