TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рать

giống cáibất động vật
ratʹ[ratʲ] giọng máy của trình duyệt

рать nghĩa là quân đội.

Nghĩa của рать

Danh từ

  1. Quân đội.

Biến cách của рать (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́тьра́ти
Sinh cách кого? чего?ра́тира́тей
Tặng cách кому? чему?ра́тира́тям
Đối cách кого? что?ра́тьра́ти
Công cụ cách кем? чем?ра́тьюра́тями
Giới cách о ком? о чём?ра́тира́тях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рать

Đồng nghĩa

Họ từ của рать

Câu hỏi thường gặp

рать nghĩa là gì?

рать (danh từ) nghĩa là quân đội.

рать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рать (phiên âm Latinh ratʹ, IPA [ratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.