рать
giống cáibất động vật
ratʹ[ratʲ]
giọng máy của trình duyệt
рать nghĩa là quân đội.
Nghĩa của рать
Danh từ
- Quân đội.
Biến cách của рать (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́ть | ра́ти |
| Sinh cách кого? чего? | ра́ти | ра́тей |
| Tặng cách кому? чему? | ра́ти | ра́тям |
| Đối cách кого? что? | ра́ть | ра́ти |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́тью | ра́тями |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́ти | ра́тях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рать
Đồng nghĩa
Họ từ của рать
Câu hỏi thường gặp
рать nghĩa là gì?
рать (danh từ) nghĩa là quân đội.
рать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рать (phiên âm Latinh ratʹ, IPA [ratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.